máy in

Học thuật
Thân thiện
máy in

Nhà xuất bản gửi bản thảo đến nhà máy in.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị dùng để tạo ra các bản sao của văn bản hoặc hình ảnh trên giấy hoặc vật liệu khác: "máy in" một công cụ hoặc thiết bị khí, điện tử dùng để chuyển nội dung từ tệp kỹ thuật số hoặc bản in mẫu thành các bản cứng trên chất liệu như giấy.
    • Xưởng, cơ sở chuyên thực hiện công việc in ấn hàng loạt: Trong một số ngữ cảnh, "máy in" còn có thể ám chỉ cơ sở sản xuất, nhà máy thực hiện việc in sách, báo, tài liệu với số lượng lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ thiết bị):

    • Văn phòng mới mua một chiếc máy in laser màu. (Văn phòng mới mua một chiếc máy in laser màu.)
    • Máy in bị hết mực nên tôi chưa in được tài liệu. (Máy in bị hết mực nên tôi chưa in được tài liệu.)
  • Danh từ (chỉ cơ sở in ấn):

    • Bản thảo đã được chuyển đến nhà máy in để sản xuất. (Bản thảo đã được chuyển đến nhà máy in để sản xuất.)
    • Công ty chúng tôi hợp tác với một máy in uy tín để làm catalogue. (Công ty chúng tôi hợp tác với một cơ sở in ấn uy tín để làm catalogue.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máy in hoạt động": chỉ trạng thái thiết bị đang làm việc bình thường.

    • Sau khi sửa chữa, máy in hoạt động trở lại. (Sau khi sửa chữa, máy in hoạt động trở lại.)
  • "giao cho máy in": hành động chuyển giao tài liệu, bản thảo cho cơ sở in ấn để sản xuất hàng loạt.

    • Bản thiết kế cuối cùng đã được giao cho máy in. (Bản thiết kế cuối cùng đã được chuyển cho cơ sở in ấn.)
Biến thể từ liên quan
  • In ấn (động từ): hành động tạo ra bản sao bằng máy in.

    • Công việc in ấn tài liệu đã hoàn tất. (Công việc tạo bản sao tài liệu đã hoàn tất.)
  • Bản in (danh từ): sản phẩm được tạo ra từ máy in.

    • Hãy kiểm tra lại bản in trước khi phát hành. (Hãy kiểm tra lại sản phẩm in trước khi phát hành.)
  • Máy in hình nổi (danh từ, biến thể kỹ thuật): loại máy in chuyên dụng để tạo hình nổi trên bề mặt vật liệu.

    • Máy in hình nổi thường dùng trong sản xuất thiệp mời. (Máy in tạo hình nổi thường dùng trong sản xuất thiệp mời.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiết bị in: chỉ chung các loại máy móc dùng để in.
  • Phương tiện in ấn: cách gọi trang trọng hơn cho máy in hoặc hệ thống in.
Thành ngữ liên quan
  • Chạy máy in: cụm từ thường dùng trong ngành xuất bản, chỉ việc bắt đầu quá trình in ấn hàng loạt.
    • Sau khi duyệt mẫu, sách sẽ được chạy máy in ngay. (Sau khi duyệt mẫu, sách sẽ được đưa vào in hàng loạt ngay.)
máy in

Nhà xuất bản gửi bản thảo đến nhà máy in.

  1. dt Máy in sách báo tài liệu thành nhiều bản: Thương lượng với nhà máy in để xuất bản một cuốn sách.

Từ chứa "máy in"